My Weekend Plans

I always look forward to the weekend. After a busy week, I need time to relax. On Saturday morning, I plan to sleep a little later. Then I will clean my apartment and do the laundry. In the afternoon, I want to meet my friends at a café. We plan to try a new dessert place downtown. On Sunday, I will visit my parents for lunch. My mother always cooks my favorite noodles. In the evening, I will read a book and rest. A good weekend helps me feel ready for Monday.

Bản dịch tiếng Việt

Tôi luôn mong chờ đến cuối tuần. Sau một tuần bận rộn, tôi cần thời gian để thư giãn. Sáng thứ Bảy, tôi định ngủ muộn hơn một chút. Sau đó tôi sẽ dọn dẹp căn hộ và giặt giũ. Buổi chiều, tôi muốn gặp bạn bè ở một quán cà phê. Chúng tôi dự định thử một tiệm tráng miệng mới ở trung tâm. Vào Chủ nhật, tôi sẽ về thăm bố mẹ và ăn trưa. Mẹ tôi luôn nấu món mì yêu thích của tôi. Buổi tối, tôi sẽ đọc sách và nghỉ ngơi. Một cuối tuần tốt đẹp giúp tôi sẵn sàng cho thứ Hai.